Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tử"

Âm tử

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1
仔

tửzǐ

gánh vác; kỹ lưỡng

HSK 4
紫

tửzǐ

đỏ tía, tím

HSK 5
籽

tửzǐ

hạt giống

梓

tửzǐ

cây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con); khắc chữ lên bản gỗ; quê cha đất tổ

Âm tứ

肆

tứsì

cùng cực, phóng túng; phơi bày, bêu; bốn, 4 (như 四, dùng trong văn tự)

HSK 6
伺

tứcì

dò xét, thăm dò

HSK 6

Từ có chữ 伺

咀

tứjǔ

nhấm, nhai

HSK 6

Từ có chữ 咀

赐

tứcì

ban ơn

恣

tứzì

phóng túng

泗

tứsì

nước mũi; sông Tứ

笥

tứsì

cái sọt vuông, thùng vuông

驷

tứsì

cỗ xe 4 ngựa

鈶

tứsì

:

蕼

tứsì

蕼

Âm tự

自

tựzì

tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

HSK 3
绪

tựxù

đầu dây, đầu mối

HSK 5
叙

tựxù

thuật lại, kể lại

HSK 5

Từ có chữ 叙

屿

tựyǔ

đảo nhỏ

HSK 5

Từ có chữ 屿

饲

tựsì

cho ăn, chăn nuôi

HSK 6
沮

tựjǔ

đất lầy trũng

HSK 6

Từ có chữ 沮

嗣

tựsì

nối tiếp, thừa hưởng; hậu duệ

祀

tựsì

cúng tế; năm

Từ có chữ 祀

姒

tựsì

chị dâu

溆

tựxù

sông Tự; bến sông

藇

tựxù

xinh đẹp; họ Xu

魣

tựxù

cá rô

鱮

tựxù

cá tự

禩

tựsì

cúng tế; năm

Âm tư

司

tưsī

quản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

HSK 2
资

tưzī

của cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách

HSK 4
姿

tưzī

dáng dấp thuỳ mị; dáng vẻ, điệu bộ, tư thế

HSK 5
咨

tưzī

bàn bạc, tư vấn; tường trình

HSK 5

Từ có chữ 咨

斯

tưsī

tách ra, tẽ ra; ấy, đó

HSK 6
滋

tưzī

nảy nở; tăng thêm; phun, tưới

HSK 6
咀

tưjǔ

nhấm, nhai

HSK 6

Từ có chữ 咀

兹

tưzī

ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùa

厮

tưsī

kẻ chặt củi

孜

tưzī

làm không mệt mỏi

胥

tưxū

đều, cùng

谘

tưzī

bàn bạc, tư vấn; tường trình

孳

tưzī

sản xuất, sinh ra, làm ra

锶

tưsī

nguyên tố stronti, Sr

苴

tưjū

gai có hạt; bọc, gói; mê cỏ lót giày dép

鸶

tưsī

(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)

粢

tưzī

thóc nếp, lúa nếp

嵫

tưzī

(xem: yêm tư 崤嵫)

趑

tưzī

(xem: tư thư 趑趄,趦趄)

谞

tưxū

khôn ngoan; mưu mẹo

糈

tưxǔ

tư lương; gạo ngon

韲

tưjī

鲲

Âm tu

须

tuxū

phải, cần (必须); râu

HSK 3
修

tuxiū

sửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa

HSK 4
馐

tuxiū

đồ ăn ngon

脩

tuxiū

Sửa chữa

脙

tuxiū

gàu; như "phở gàu" (gdhn) gầu (gdhn)

銝

tuxiū

銝

Âm từ

慈

từcí

hiền, thiện, nhân từ

HSK 6
磁

từcí

từ tính, từ trường, nam châm

HSK 6
瓷

từcí

đồ sứ

HSK 6
徐

từxú

từ từ, chầm chậm; đi thong thả

Từ có chữ 徐

兹

từzī

ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùa

祠

từcí

miếu thờ thần, nhà thờ; cúng tế

鹚

từcí

(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)

糍

từcí

(xem: từ ba 糍粑)

鴜

từcí

鴜

飺

từcí

Chao

Âm tú

秀

túxiù

ra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắc

HSK 4
宿

túsù

trú đêm, ở qua đêm; lưu lại

HSK 5
绣

túxiù

thêu thùa

HSK 6
锈

túxiù

gỉ, gỉ sét

HSK 6

Từ có chữ 锈

螑

túxiù

葑

Âm tụ

岫

tụxiù

hang núi; ngọn núi tròn

褏

tụxiù

tay áo

褎

tụxiù

tay áo

Âm tữ

咀

tữjǔ

nhấm, nhai

HSK 6

Từ có chữ 咀

醑

tữxǔ

rượu ngon

Âm tù

囚

tùqiú

tù, giam giữ

Từ có chữ 囚

酋

tùqiú

một chức quan coi về việc rượu; ông tướng

泅

tùqiú

bơi lội

遒

tùqiú

cấp bách; sắp hết; họp lại; cứng, bền chắc

蝤

tùqiú

(xem: tưu mâu 蝤蛑)

䲡

tùqiū

xem "鳅"

Luyện viết các chữ âm "tử"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết