Từ vựng tiếng Trung
chén*sī

Nghĩa tiếng Việt

trầm tư

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (tim, tâm trí)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '沉' có bộ thủ '氵' chỉ nước, kết hợp với '冘' chỉ sự chìm đắm hoặc lún sâu.
  • Chữ '思' có bộ thủ '心' chỉ tâm trí, kết hợp với '田' tượng trưng cho suy nghĩ sâu sắc như đang cày xới trong đầu.

Cả cụm '沉思' mang nghĩa suy ngẫm, nghĩ sâu sắc.

Từ ghép thông dụng

chén

suy ngẫm

chén

im lặng

kǎo

suy nghĩ