Từ vựng tiếng Trung
dǎo*yǔ岛
屿
Nghĩa tiếng Việt
đảo
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
岛
Bộ: 山 (núi)
10 nét
屿
Bộ: 山 (núi)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '岛' gồm bộ '山' chỉ núi và phần '鸟' chỉ chim, gợi ý về một hòn đảo có núi và chim sinh sống.
- Chữ '屿' cũng có bộ '山' và phần '与' để tạo thành ý tưởng về một hòn đảo nhỏ hơn.
→ Cả hai chữ này đều liên quan đến đảo hoặc nơi có núi, thể hiện đặc điểm tự nhiên của hòn đảo.
Từ ghép thông dụng
岛屿
đảo
海岛
đảo biển
孤岛
đảo cô lập