Chủ đề · HSK 6
Địa lý
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
赤道chì*dàoxích đạo乡镇xiāng*zhènlàng và thị trấn边界biān*jièbiên giới边境biān*jìngbiên giới岛屿dǎo*yǔđảo山脉shān*màidãy núi海拔hǎi*báđộ cao so với mực nước biển湖泊hú*pōhồ经纬jīng*wěikinh độ và vĩ độ边缘biān*yuánbiên giới欧洲Ōu*zhōuChâu Âu地势dì*shìđịa hình瀑布pù*bùthác nước方位fāng*wèihướng và vị trí北极běi*jíBắc Cực温带wēn*dàivùng ôn đới峡谷xiá*gǔhẻm núi港湾gǎng*wānhải cảng位于wèi*yúnằm ở海滨hǎi*bīnbờ biển屏障píng*zhàngmàn chắn平原píng*yuánđồng bằng, đất bằng坑kēnghố, lỗ, hõm区域qū*yùkhu vực, vùng境界jìng*jiètrạng thái, lĩnh vực境界jìng*jièbiên giới盆地pén*dìlòng chảo沼泽zhǎo*zéđầm lầy溪xīsuối nhỏ源泉yuán*quánnguồn丘陵qiū*língđồi淡水dàn*shuǐnước ngọt延伸yán*shēnkéo dài开采kāi*cǎikhai thác勘探kān*tànthăm dò石油shí*yóudầu地质dì*zhìđịa chất蕴藏yùn*cángchứa đựng土壤tǔ*rǎngđất铜矿tóng*kuàngmỏ đồng岩石yán*shíđá天然气tiān*rán*qìkhí tự nhiên坚硬jiān*yìngcứng得天独厚dé*tiān dú*hòusinh ra dưới ngôi sao may mắn; giàu tài nguyên thiên nhiên