Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho thác nước tự nhiên hoặc nhân tạo.
Câu ví dụ
- 这个瀑布很壮观
Thác nước này rất hùng vĩ
- 去看瀑布
Đi xem thác
- 黄果树瀑布
Thác Hoàng Quả Thụ (nổi tiếng TQ)
- 瀑布的水声很大
Tiếng thác rất lớn
- 天然瀑布
Thác tự nhiên
Kết hợp thường gặp
- 壮观瀑布
thác hùng vĩ
- 人工瀑布
thác nhân tạo
- 瀑布群
cụm thác
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.