Từ vựng tiếng Trung
kāi*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

khai thác

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '开' có bộ 廾, thể hiện hành động dùng tay, nghĩa là mở ra.
  • Chữ '采' có bộ 木, liên quan đến cây cối, gợi ý việc thu hoạch hoặc khai thác từ tự nhiên.

Từ '开采' mang ý nghĩa khai thác, mở rộng tài nguyên từ tự nhiên.

Từ ghép thông dụng

kāihuā

nở hoa

kāimén

mở cửa

kuàngcǎi

khai thác mỏ