Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ石油 dùng cho dầu mỏ/dầu khoáng (chất lỏng khai thác từ lòng đất). Dầu ăn/đậu nành là 食用油 (shíyòngyóu), dầu ô liu là 橄榄油 (gǎnlǎnyóu).
Câu ví dụ
- 中东是世界上石油最多的地区。
- 汽车需要石油才能跑。
Kết hợp thường gặp
- 石油公司
- 石油价格
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.