Từ vựng tiếng Trung
shí*yóu石
油
Nghĩa tiếng Việt
dầu
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
石
Bộ: 石 (đá)
5 nét
油
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 石 là chữ tượng hình, mô tả hình dạng của đá.
- 油 có bộ thủy 氵 chỉ ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, kết hợp với 由 biểu thị sự liên kết với dầu.
→ 石油 có nghĩa là dầu mỏ, thường được hiểu là dầu từ đá.
Từ ghép thông dụng
石油
dầu mỏ
石油公司
công ty dầu khí
石油价格
giá dầu mỏ