Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Chu Trang (cổ trấn) (周庄)
50 từ vựng · 50 có audio
Tiến độ học0/50 · 0%
花huāhoa包bāogói古代gǔ*dàicổ đại面积miàn*jīdiện tích将jiāngsẽ古老gǔ*lǎocổ xưa分别fēn*biésự khác biệt园林yuán*línvườn天堂tiān*tángthiên đường具有jù*yǒucó镇zhènthị trấn位于wèi*yúnằm ở平方píng*fāngvuông外界wài jièthế giới bên ngoài保存bǎo*cúnlưu trữ面貌miàn*màodiện mạo建筑jiàn*zhùxây dựng富fùgiàu có供gōngcung cấp连liánthậm chí井jǐngcái giếng毛巾máo*jīnkhăn服装fú*zhuāngtrang phục形成xíng*chénghình thành独特dú*tèđộc đáo故gùcổ著名zhù*míngnổi tiếng故乡gù*xiāngquê hương石油shí*yóudầu吸引xī*yǐnthu hút至zhìđến如rúví dụ, như土地tǔ*dìđất đai旅游lǚ*yóudu lịch; du lịch名胜míng*shèngđịa danh纷纷fēn*fēnlần lượt悠久yōu*jiǔlâu dài则zéthay vào đó大批dà*pīsố lượng lớn游人yóu*rénkhách du lịch促进cù*jìnthúc đẩy商业shāng*yèthương mại结合jié*hékết hợp长途cháng*túđường dài旅馆lǚ*guǎnkhách sạn较jiàotương đối; so sánh盗版dào*bǎnbản sao lậu大王dà*wángđại vương; vua; ông trùm阿婆ā*póbà; cụ bà (cách gọi thân mật)满月mǎn*yuètrăng tròn; đầy tháng (em bé)