Từ vựng tiếng Trung
lǚ*yóu

Nghĩa tiếng Việt

du lịch; du lịch

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

10 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '旅' có bộ '方' chỉ phương hướng, liên quan đến sự di chuyển.
  • Chữ '游' có bộ '氵' chỉ nước, liên quan đến sự di chuyển, lưu thông.

Cả hai chữ kết hợp lại mang nghĩa đi du lịch, di chuyển đến nhiều nơi.

Từ ghép thông dụng

旅游lǚyóu

du lịch

旅行lǚxíng

du hành

游客yóukè

khách du lịch