Từ vựng tiếng Trung
jù*yǒu具
有
Nghĩa tiếng Việt
có
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
具
Bộ: 八 (số tám)
8 nét
有
Bộ: 月 (tháng, mặt trăng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 具: gồm có bộ phận '八' và phần còn lại có dạng như một cái bàn, biểu thị sự đầy đủ.
- 有: gồm có bộ phận '月' là bộ nguyệt và phần còn lại biểu thị sự sở hữu hoặc có.
→ 具有: mang nghĩa có hoặc sở hữu một cái gì đó, biểu thị sự đầy đủ và sở hữu.
Từ ghép thông dụng
具有
có, sở hữu
工具
công cụ
具有意义
có ý nghĩa