Từ vựng tiếng Trung
gù*xiāng

Nghĩa tiếng Việt

quê hương

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

9 nét

Bộ: (gò đất)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

故乡 (quê hương) chỉ nơi sinh ra, lớn lên, đầy kỷ niệm. Đúng nghĩa hơn là家乡, mang sắc thái văn chương.

Câu ví dụ

  • 我很想念我的故乡。Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de gùxiāng. thanh 3
  • 春节时很多人回故乡。Chūnjié shí hěnduō rén huí gùxiāng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 回到故乡huí dào gùxiāng thanh 2
  • 故乡人gùxiāngrén thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.