Từ vựng tiếng Trung
gù*xiāng故
乡
Nghĩa tiếng Việt
quê hương
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
故
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
9 nét
乡
Bộ: 阝 (gò đất)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 故: Gồm bộ '攵' nghĩa là 'đánh nhẹ' và phần âm '古' nghĩa là 'cổ'.
- 乡: Gồm bộ '阝' nghĩa là 'gò đất' và phần âm '幺' nghĩa là 'nhỏ'.
→ 故乡 có nghĩa là quê hương, nơi gắn bó từ xưa.
Từ ghép thông dụng
故乡
quê hương
故意
cố ý
乡村
nông thôn