Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ故乡 (quê hương) chỉ nơi sinh ra, lớn lên, đầy kỷ niệm. Đúng nghĩa hơn là家乡, mang sắc thái văn chương.
Câu ví dụ
- 我很想念我的故乡。
- 春节时很多人回故乡。
Kết hợp thường gặp
- 回到故乡
- 故乡人
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.