Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cháng*tú

Nghĩa tiếng Việt

đường dài, đường xa, gọi đi xa

Âm Hán Việt

trường đồ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như điện thoại, xe khách để chỉ tính chất đường dài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trường đồ

Từng chữ

  • trườngto, lớn; đứng đầu
  • đồđường lối

Tầng từ vựng

长 (trường) nghĩa là dài; 途 (đồ) nghĩa là đường đi. 长途 chỉ hành trình hoặc dịch vụ đi đường xa.

Câu ví dụ

  • 我们坐长途汽车回家。Wǒmen zuò chángtú qìchē huíjiā. thanh 3

    Chúng tôi về nhà bằng xe đường dài.

  • 长途旅行很累。Chángtú lǚxíng hěn lèi. thanh 2

    Du lịch đường dài rất mệt.

  • 请拨打长途电话。Qǐng bōdǎ chángtú diànhuà. thanh 3

    Vui lòng gọi điện thoại đường dài.

Kết hợp thường gặp

  • 长途汽车chángtú qìchē thanh 2

    xe đường dài

  • 长途电话chángtú diànhuà thanh 2

    điện thoại đường dài

  • 长途旅行chángtú lǚxíng thanh 2

    du lịch đường dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.