Từ vựng tiếng Trung
bǎo*cún

Nghĩa tiếng Việt

Lưu trữ, bảo tồn

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

保存 thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật số (lưu tập tin, lưu ảnh) hoặc bảo quản vật phẩm. Phân biệt với 保护(bảo vệ) 和 保重(giữ gìn sức khỏe).

Câu ví dụ

  • 请保存这个文件。Qǐng bǎocún zhège wénjiàn. thanh 3

    Xin hãy lưu tập tin này.

  • 我们需要保存这些照片。Wǒmen xūyào bǎocún zhèxiē zhàopiàn. thanh 3

    Chúng ta cần lưu giữ những bức ảnh này.

  • 请保存好您的证件。Qǐng bǎocún hǎo nín de zhèngjiàn. thanh 3

    Xin hãy giữ gìn giấy tờ của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 保存文件bǎocún wénjiàn thanh 3

    lưu tập tin

  • 保存照片bǎocún zhàopiàn thanh 3

    lưu ảnh

  • 保存好bǎocún hǎo thanh 3

    giữ gìn tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.