Từ vựng tiếng Trung
bǎo*liú

Nghĩa tiếng Việt

Giữ lại, bảo lưu

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là giữ vật chất, giữ nguyên trạng thái hoặc bảo lưu ý kiến.

Câu ví dụ

  • 我想保留这个座位。Wǒ xiǎng bǎoliú zhège zuòwèi. thanh 3

    Tôi muốn giữ lại chỗ ngồi này.

  • 请保留好你的票据。Qǐng bǎoliú hǎo nǐ de piàojù. thanh 3

    Vui lòng giữ lại vé của bạn.

  • 这个问题我保留意见。Zhège wèntí wǒ bǎoliú yìjiàn. thanh 4

    Vấn đề này tôi bảo lưu ý kiến.

Kết hợp thường gặp

  • 保留权利bǎoliú quánlì thanh 3

    giữ quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.