Từ vựng tiếng Trung
wài
jiè

Nghĩa tiếng Việt

Thế giới bên ngoài, ngoại giới; môi trường bên ngoài một tổ chức hoặc cá nhân

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

外界 (wàijiè) nghĩa là thế giới bên ngoài. Ghép từ 外 (bên ngoài) + 界 (giới hạn, lĩnh vực). Nhớ: 'ngoài' (外) các 'giới' (界) hạn.

Câu ví dụ

  • 这个消息传到了外界。Zhège xiāoxi chuán dào le wàijiè. thanh 4
  • 我们需要了解外界的情况。Wǒmen xūyào liǎojiě wàijiè de qíngkuàng. thanh 3
  • 不要过分在意外界对你的评价。Bùyào guòfèn zàiyì wàijiè duì nǐ de píngjià. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 外界人士 thanh 5
  • 外界压力 thanh 5
  • 外界消息 thanh 5
  • 外界环境 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.