Từ vựng tiếng Trung
wài*jiè

Nghĩa tiếng Việt

thế giới bên ngoài

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '外' gồm radical '夕' (buổi tối) và phần '卜' (bói, dự đoán). Điều này ám chỉ đến những điều ngoài tầm dự đoán, bên ngoài tầm kiểm soát.
  • Chữ '界' gồm radical '田' (ruộng) và phần '介' (giới thiệu). Hình tượng của 'ruộng' kết hợp với 'giới thiệu' tạo nên ý nghĩa về một vùng đất, một giới hạn của các vùng.

Ngoài thế giới, bên ngoài giới hạn đã biết.

Từ ghép thông dụng

外面wàimiàn

bên ngoài

外语wàiyǔ

ngoại ngữ

外国wàiguó

nước ngoài