Từ vựng tiếng Trung
gǔ*dài

Nghĩa tiếng Việt

Thời cổ đại, xưa

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

古代 (gǔdài) chỉ thời cổ đại, quá khứ xa xưa, thường dùng khi nói về lịch sử, văn hóa. Từ này mang sắc thái học thuật, thường dùng trong văn viết. Trong văn nói, người ta có thể 用 古时候 (gǔshíhou - thuở xưa) 或 很久以前 (hěn jiǔ yǐqián - rất lâu trước đây) thay vì 古代.

Câu ví dụ

  • 中国古代有四大发明。Zhōngguó gǔdài yǒu sì dà fāmíng. thanh 1

    Trung Quốc cổ đại có bốn phát minh vĩ đại.

  • 这本书讲的是古代希腊的故事。Zhè běn shū jiǎng de shì gǔdài Xīlà de gùshi. thanh 4

    Quyển sách này kể chuyện của Hy Lạp cổ đại.

  • 我对古代文化很感兴趣。Wǒ duì gǔdài wénhuà hěn gǎn xìngqù. thanh 3

    Tôi rất thích văn hóa cổ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 古代中国gǔdài Zhōngguó thanh 3

    Trung Quốc cổ đại

  • 古代建筑gǔdài jiànzhù thanh 3

    kiến trúc cổ đại

  • 古代历史gǔdài lìshǐ thanh 3

    lịch sử cổ đại

  • 古代文明gǔdài wénmíng thanh 3

    văn minh cổ đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.