Từ vựng tiếng Trung
míng*shèng

Nghĩa tiếng Việt

địa danh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 名 bao gồm bộ 'miệng' (口) và phần còn lại để chỉ ý nghĩa liên quan đến việc nói, gọi tên.
  • 胜 có bộ 'trăng' (月) và phần còn lại chỉ sự thắng lợi, vượt trội.

Tên gọi của một nơi hoặc điều gì đó vượt trội, nổi bật.

Từ ghép thông dụng

名胜古迹míngshèng gǔjì

danh thắng cổ tích

胜利shènglì

thắng lợi

著名zhùmíng

nổi tiếng