Từ vựng tiếng Trung
míng*shèng

Nghĩa tiếng Việt

địa danh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ địa danh.

Câu ví dụ

  • 这个名胜很重要Zhège 名胜 hěn zhòngyào thanh 4

    Địa danh này rất quan trọng

  • 他们名胜了Tāmen 名胜le thanh 1

    Họ đã địa danh

  • 关于名胜Guānyú 名胜 thanh 1

    Về địa danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.