Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaToán học (bình phương) hoặc hình học (vuông).
Câu ví dụ
- 这个房间是平方形的
Căn phòng này có hình vuông
- 三的平方是九
Bình phương của 3 là 9
- 平方米
mét vuông
- 平方根
căn bậc hai
Kết hợp thường gặp
- 平方
bình phương
- 平方厘米
xentimét vuông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.