Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
píng*fāng

Nghĩa tiếng Việt

vuông, bình phương

Âm Hán Việt

bình phương

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cán)

5 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường dùng làm lượng từ biểu thị diện tích hoặc danh từ trong toán học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

bình phương

Từng chữ

  • bìnhbằng; âm bằng
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Toán học (bình phương) hoặc hình học (vuông).

Câu ví dụ

  • 这个房间是平方形的Zhège fángjiān shì píngfāng xíng de thanh 4

    Căn phòng này có hình vuông

  • 三的平方是九Sān de píngfāng shì jiǔ thanh 1

    Bình phương của 3 là 9

  • 平方米píngfāng mǐ thanh 2

    mét vuông

  • 平方根píngfāng gēn thanh 2

    căn bậc hai

Kết hợp thường gặp

  • 平方píngfāng thanh 2

    bình phương

  • 平方厘米píngfāng límǐ thanh 2

    xentimét vuông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.