Từ vựng tiếng Trung
píng*fāng平
方
Nghĩa tiếng Việt
vuông
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
平
Bộ: 干 (cán)
5 nét
方
Bộ: 方 (vuông)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '平' có nghĩa là 'bằng phẳng'.
- Chữ '方' có nghĩa là 'hình vuông'.
→ Khi kết hợp, '平方' có nghĩa là 'bình phương', tức là diện tích của một hình vuông.
Từ ghép thông dụng
平方
bình phương
平均
trung bình
平方根
căn bậc hai