Từ vựng tiếng Trung
cù*jìn

Nghĩa tiếng Việt

thúc đẩy

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 促: Bộ '亻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người, kết hợp với phần bên phải '足' nghĩa là chân, chỉ hành động của con người thúc đẩy điều gì đó.
  • 进: Bộ '辶' biểu thị ý nghĩa di chuyển, kết hợp với phần trên '井' chỉ phương hướng đi tới, biểu thị hành động tiến lên phía trước.

促进 có nghĩa là thúc đẩy, làm cho cái gì đó tiến triển hoặc phát triển nhanh hơn.

Từ ghép thông dụng

jìnhuì

hội đồng thúc đẩy

jìn

chất xúc tác

jìnzuòyòng

tác dụng thúc đẩy