Từ vựng tiếng Trung
yōu*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

lâu dài

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

11 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lâu dài

Câu ví dụ

  • 这是悠久Zhè shì 悠久 thanh 4

    Đây là lâu dài

  • 我喜欢悠久Wǒ xǐhuān 悠久 thanh 3

    Tôi thích 悠久

  • 有悠久Yǒu 悠久 thanh 3

    Có 悠久

  • 没有悠久Méiyǒu 悠久 thanh 2

    Không có 悠久

Kết hợp thường gặp

  • 很悠久很 悠久 thanh 5

    很 悠久

  • 非常悠久非常 悠久 thanh 5

    非常 悠久

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.