Từ vựng tiếng Trung
fú*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

trang phục, quần áo

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, liên quan đến cơ thể)

8 nét

Bộ: (áo, quần)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Chỉ trang phục nói chung, bao gồm quần áo các loại.

Câu ví dụ

  • 这件服装很漂亮。 thanh 5
  • 传统服装 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 民族服装 thanh 5
  • 冬季服装 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.