Từ vựng tiếng Trung
fú*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

trang phục

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, liên quan đến cơ thể)

8 nét

Bộ: (áo, quần)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '服' có bộ '月' chỉ liên quan đến cơ thể hoặc sức mạnh, biểu thị sự phục tùng hoặc mặc.
  • Chữ '装' có bộ '衣' chỉ quần áo, kết hợp với các yếu tố khác biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc mặc hay trang phục.

Cả hai chữ '服装' đều liên quan đến quần áo và trang phục.

Từ ghép thông dụng

服装fúzhuāng

trang phục

制服zhìfú

đồng phục

便服biànfú

quần áo thường