Từ vựng tiếng Trung
miàn*jī

Nghĩa tiếng Việt

diện tích; bề mặt

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

面积 là danh từ chuyên ngành dùng để đo lường kích thước bề mặt (phòng, đất, nước). Đơn vị thường dùng: 平方米 (mét vuông), 平方公里 (km vuông).

Câu ví dụ

  • 这个房间面积很大。Zhège fángjiān miànjī hěn dà. thanh 4
  • 中国面积很大。Zhōngguó miànjī hěn dà. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 建筑面积jiànzhù miànjī thanh 4
  • 占地面积zhàndì miànjī thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.