Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Nước Nga không có nhiều xe đạp như thế này (俄罗斯没有这么多自行车)
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
开kāimở, bắt đầu地方dì*fangnơi短duǎnngắn一样yī*yànggiống nhau比如说bǐ*rú*shuōví dụ như面积miàn*jīdiện tích人口rén*kǒudân số发达fā*dáphát triển国家guó*jiāquốc gia发展fā*zhǎnphát triển上班shàng*bānđi làm上学shàng*xuéđi học亿yìmột trăm triệu到处dào*chùkhắp nơi下班xià*bāntan làm汽车qì*chēxe ô tô像xiànggiống như壮观zhuàng*guāncảnh tượng hùng vĩ种类zhǒng*lèiloại名胜古迹míng*shèng gǔ*jìdanh lam thắng cảnh và di tích lịch sử千qiānNgàn民族mín*zúdân tộc少数shǎo*shùthiểu số亚洲Yà*zhōuchâu Á据说jù*shuōnghe nói là遗憾yí*hànhối tiếc人们rén*menMọi người, người ta河流hé*liúSông, dòng sông菜系cài*xìTrường phái ẩm thực, phong cách nấu ăn平方公里píng*fāng gōng*lǐKilômét vuông (km²)