Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng*shèng名
gǔ*jì胜

Nghĩa tiếng Việt

danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

Âm Hán Việt

danh thắng, thăng cổ tích

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 月 (trăng)

9 nét

Bộ: 十 (mười)

5 nét

Bộ: 辶 (bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động hoặc tham quan như 游览 hoặc 参观

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh thắng, thăng cổ tích

Từng chữ

  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 胜thắng, thăngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu
  • 古cổcũ, xưa
  • 迹tíchdấu vết, dấu tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

Câu ví dụ

  • 北běi thanh 3京jīng thanh 1有yǒu thanh 3长cháng thanh 2城chéng thanh 2和hé thanh 2故gù thanh 4宫gōng thanh 1等děng thanh 3许xǔ thanh 3多duō thanh 1名míng thanh 2胜shèng thanh 4古gǔ thanh 3迹jì. thanh 4。

    Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử như Vạn Lý Trường Thành và Cố Cung.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1共gòng thanh 4同tóng thanh 2保bǎo thanh 3护hù thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5名míng thanh 2胜shèng thanh 4古gǔ thanh 3迹jì. thanh 4。

    Chúng ta nên cùng nhau bảo vệ những danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử quý giá này.

  • 来lai thanh 5中zhōng thanh 1国guó thanh 2旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2都dōu thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5参cān thanh 1观guān thanh 1名míng thanh 2胜shèng thanh 4古gǔ thanh 3迹jì. thanh 4。

    Những người đến Trung Quốc du lịch đều thích tham quan các danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.