Từ vựng tiếng Trung
zú*jì

Nghĩa tiếng Việt

dấu chân

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân, đủ)

7 nét

Bộ: (đi lại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 足: Hình ảnh của một bàn chân, biểu thị ý nghĩa liên quan đến chân hoặc sự đủ đầy.
  • 迹: Có bộ 辶 biểu thị sự di chuyển, kết hợp với các thành phần khác để thể hiện dấu vết do di chuyển mà có.

足迹: Dấu vết của bàn chân, ý chỉ dấu vết hoặc hành trình.

Từ ghép thông dụng

足够zúgòu

đủ

足以zúyǐ

đủ để

踪迹zōngjì

dấu vết