Từ vựng tiếng Trung
zōng*jì踪
迹
Nghĩa tiếng Việt
dấu vết
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
踪
Bộ: 足 (chân)
15 nét
迹
Bộ: 辶 (đi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '踪' có bộ '足' chỉ về chân, liên quan đến việc theo dõi dấu vết.
- Chữ '迹' có bộ '辶', thể hiện sự di chuyển, đi lại, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa để lại dấu vết.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến dấu vết, vết tích của sự di chuyển.
Từ ghép thông dụng
踪影
bóng dáng, vết tích
失踪
biến mất, mất tích
足迹
dấu chân, dấu vết