Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
zú*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

đủ để

Âm Hán Việt

túc dĩ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị điều kiện đã đầy đủ để đạt được kết quả phía sau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

túc dĩ

Từng chữ

  • túcchân thú; đầy đủ
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đủ để.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5shí thanh 2 thanh 4 thanh 2 thanh 3yìng thanh 4duì thanh 4zhè thanh 4 thanh 4tiǎo thanh 3zhàn. thanh 4

    Thực lực của anh ấy đủ để ứng phó với thử thách lần này.

  • zhè thanh 4xiē thanh 1zhèng thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 3zhèng thanh 4míng thanh 2 thanh 1shì thanh 4 thanh 2 thanh 1de. thanh 5

    Những chứng cứ này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.

  • thanh 2 thanh 4shī thanh 1bài thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 3 thanh 1kuǎ thanh 3 thanh 1de thanh 5xìn thanh 4xīn. thanh 1

    Một lần thất bại không đủ để đánh gục lòng tự tin của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.