Từ vựng tiếng Trung
zhǒng*lèi种
类
Nghĩa tiếng Việt
loại
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
种
Bộ: 禾 (lúa)
9 nét
类
Bộ: 页 (trang giấy)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 种: Bao gồm bộ '禾' (lúa) và thành phần âm '中'. Bộ '禾' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây cối, nông nghiệp.
- 类: Bao gồm bộ '页' (trang giấy) và thành phần âm '大'. Bộ '页' thường chỉ ý nghĩa liên quan đến sách vở, văn bản.
→ 种类: Kết hợp để chỉ các loại, giống loại khác nhau, thường dùng trong phân loại.
Từ ghép thông dụng
种类
loại, giống loài
种子
hạt giống
类别
phân loại, hạng mục