Từ vựng tiếng Trung
zhǒng*lèi

Nghĩa tiếng Việt

loại, chủng loại

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ phân loại, category. Thường kèm với 各种 (mọi loại).

Câu ví dụ

  • 这里有很多种类的书。Zhèlǐ yǒu hěnduō zhǒnglèi de shū. thanh 4

    Ở đây có nhiều loại sách.

  • 各种种类的商品都有。Gèzhǒng zhǒnglèi de shāngpǐn dōu yǒu. thanh 4

    Có đủ loại hàng hóa.

  • 这种花有三种种类。Zhè zhǒng huā yǒu sān zhǒng zhǒnglèi. thanh 4

    Loại hoa này có ba chủng loại.

Kết hợp thường gặp

  • 各种种类 thanh 5
  • 种类繁多 thanh 5
  • 种类不同 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.