Từ vựng tiếng Trung
fā*dá

Nghĩa tiếng Việt

phát triển

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước, châm)

5 nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '癶' là bước, thể hiện sự khởi đầu hay phát động.
  • Chữ '达' có bộ '辶' là đi, biểu thị sự di chuyển hay thông suốt.

'发达' có nghĩa là phát triển, thịnh vượng.

Từ ghép thông dụng

发展fāzhǎn

phát triển

发明fāmíng

phát minh

达成dáchéng

đạt thành