Chủ đề · HSK 5
Thay đổi và phát triển
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
推荐tuī*jiànđề nghị前途qián*tútương lai, triển vọng产生chǎn*shēngsản xuất发达fā*dáphát triển形成xíng*chénghình thành繁荣fán*róngphồn vinh规模guī*móquy mô导致dǎo*zhìdẫn đến修改xiū*gǎisửa đổi缘故yuán*gùlý do, nguyên nhân补充bǔ*chōngbổ sung恢复huī*fùphục hồi转变zhuǎn*biànthay đổi, chuyển đổi发明fā*míngphát minh实用shí*yòngthực dụng实践shí*jiànthực hành唯一wéi*yīchỉ có, duy nhất造成zào*chénggây ra阶段jiē*duàngiai đoạn面临miàn*línđối mặt với缺乏quē*fáthiếu推广tuī*guǎngquảng bá延长yán*chángkéo dài展开zhǎn*kāimở ra退步tuì*bùtụt hậu措施cuò*shībiện pháp进步jìn*bùtiến bộ成长chéng*zhǎngtrưởng thành开发kāi*fāphát triển实现shí*xiànđạt được创造chuàng*zàotạo ra处理chǔ*lǐsắp xếp, giải quyết目标mù*biāomục tiêu接近jiē*jìntiếp cận