Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ / tính từ进步 có thể là động từ (tiến bộ, trở nên tốt hơn), danh từ (sự tiến bộ) hoặc tính từ (có trình độ cao hơn). Dùng cho học tập, kỹ năng, xã hội. Khác với 发展 (phát triển) thiên về quy mô,进步 thiên về trình độ/điểm số.
Câu ví dụ
- 他的汉语进步很快。
- 社会在不断进步。
Kết hợp thường gặp
- 取得进步
- 巨大进步
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.