Từ vựng tiếng Trung
jìn*bù

Nghĩa tiếng Việt

tiến bộ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy, đi)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘进’ có bộ ‘辶’ chỉ hành động di chuyển, đi đằng trước.
  • ‘步’ có bộ ‘止’, thể hiện sự dừng lại hoặc bước đi.

‘进步’ nghĩa là tiến về phía trước, có sự tiến triển.

Từ ghép thông dụng

进步jìnbù

tiến bộ

进展jìnzhǎn

tiến triển

进步主义jìnbù zhǔyì

chủ nghĩa tiến bộ