Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
jìn*bù

Nghĩa tiếng Việt

tiến bộ

Âm Hán Việt

tiến bộ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy, đi)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ biểu thị sự tiến bộ của cá nhân hoặc xã hội, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiến bộ

Từng chữ

  • tiếnđi lên, tiến lên
  • bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

进步 có thể là động từ (tiến bộ, trở nên tốt hơn), danh từ (sự tiến bộ) hoặc tính từ (có trình độ cao hơn). Dùng cho học tập, kỹ năng, xã hội. Khác với 发展 (phát triển) thiên về quy mô,进步 thiên về trình độ/điểm số.

Câu ví dụ

  • 他的汉语进步很快。Tā de Hànyǔ jìnbù hěn kuài. thanh 1
  • 社会在不断进步。Shèhuì zài búduàn jìnbù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 取得进步qǔdé jìnbù thanh 3
  • 巨大进步jùdà jìnbù thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.