Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiē*jìn

Nghĩa tiếng Việt

tiếp cận, lại gần; gần bằng, sắp đến

Âm Hán Việt

tiếp cận

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ khoảng cách, con số hoặc mức độ gần đạt được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiếp cận

Từng chữ

  • tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

接近 là động từ chỉ việc lại gần hoặc tiếp cận. Là từ ghép Hán-Việt 'tiếp cận'. Có thể dùng cho không gian (lại gần) hoặc thời gian (sắp đến).

Câu ví dụ

  • 冬天快接近了。Dōngtiān kuài jiējìn le. thanh 1
  • 不要接近危险区域。Bùyào jiējìn wēixiǎn qūyù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 接近目标jiējìn mùbiāo thanh 1
  • 非常接近fēicháng jiējìn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.