Từ vựng tiếng Trung
jiē*jìn

Nghĩa tiếng Việt

tiếp cận

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 接 gồm bộ 扌 (tay) và âm thanh của chữ 妾 (vợ lẽ), gợi ý hành động dùng tay để kết nối hoặc tiếp nhận.
  • Chữ 近 gồm bộ 辶 (bước đi) và chữ 斤 (cân), gợi ý việc di chuyển gần hơn.

接近 có nghĩa là tiếp cận hoặc đến gần.

Từ ghép thông dụng

接近jiējìn

tiếp cận

接触jiēchù

tiếp xúc

接待jiēdài

tiếp đãi