Từ vựng tiếng Trung
xiū*gǎi

Nghĩa tiếng Việt

sửa đổi

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (đánh khẽ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '修' có bộ nhân đứng (亻) chỉ con người, kết hợp với bộ âm phức tạp biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc sửa chữa hay trau chuốt.
  • Chữ '改' có bộ phộc (攵) chỉ hành động, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa thay đổi hoặc cải thiện.

Tổng thể '修改' có nghĩa là sửa đổi hoặc điều chỉnh.

Từ ghép thông dụng

修改xiūgǎi

sửa đổi

修理xiūlǐ

sửa chữa

改革gǎigé

cải cách