Từ vựng tiếng Trung
guī*mó

Nghĩa tiếng Việt

quy mô

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

11 nét

Bộ: (cây)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '规' có bộ '见' (thấy) nằm trong phần bên phải, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc nhìn nhận hay quy tắc.
  • Chữ '模' có bộ '木' (cây), và phần bên trái liên quan đến hình dáng, chỉ sự mô phỏng hay mẫu mực.

Từ '规模' có nghĩa là quy mô, biểu thị mức độ lớn nhỏ hay phạm vi của một sự vật hoặc hiện tượng.

Từ ghép thông dụng

规模化guīmó huà

quy mô hoá

大规模dà guīmó

quy mô lớn

小规模xiǎo guīmó

quy mô nhỏ