Từ vựng tiếng Trung
yuán*gù

Nghĩa tiếng Việt

lý do, nguyên nhân

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi chỉ)

15 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 缘: bao gồm bộ 糸 (sợi chỉ) và chữ 彖 (tượng hình cho sự kết nối), thể hiện sự kết nối như sợi chỉ mỏng manh.
  • 故: bao gồm bộ 攴 (đánh nhẹ) và chữ 古 (cổ xưa), thể hiện như một hành động có ý nghĩa từ quá khứ.

缘故: chỉ lý do hay nguyên nhân gắn kết từ những điều đã xảy ra trước.

Từ ghép thông dụng

缘分yuánfèn

duyên phận

缘故yuángù

nguyên nhân

故意gùyì

cố ý