Từ vựng tiếng Trung
yuán*gù

Nghĩa tiếng Việt

lý do, nguyên nhân

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi chỉ)

15 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lý do, nguyên nhân

Câu ví dụ

  • 这是缘故Zhè shì 缘故 thanh 4

    Đây là lý do

  • 我喜欢缘故Wǒ xǐhuān 缘故 thanh 3

    Tôi thích 缘故

  • 有缘故Yǒu 缘故 thanh 3

    Có 缘故

  • 没有缘故Méiyǒu 缘故 thanh 2

    Không có 缘故

Kết hợp thường gặp

  • 很缘故很 缘故 thanh 5

    很 缘故

  • 非常缘故非常 缘故 thanh 5

    非常 缘故

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.