Từ vựng tiếng Trung
shí*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thực hành

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (chân, bàn chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thực hành

Câu ví dụ

  • 这是实践Zhè shì 实践 thanh 4

    Đây là thực hành

  • 我喜欢实践Wǒ xǐhuān 实践 thanh 3

    Tôi thích 实践

  • 有实践Yǒu 实践 thanh 3

    Có 实践

  • 没有实践Méiyǒu 实践 thanh 2

    Không có 实践

Kết hợp thường gặp

  • 很实践很 实践 thanh 5

    很 实践

  • 非常实践非常 实践 thanh 5

    非常 实践

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.