Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shí*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thực hành

Âm Hán Việt

thực tiễn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (chân, bàn chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ hoạt động thực tế hoặc làm động từ mang nghĩa thực hiện, kiểm nghiệm qua hành động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thực tiễn

Từng chữ

  • thựcthật, thực, đúng; thật thà
  • tiễngiẫm lên; thực hiện, thi hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thực hành

Câu ví dụ

  • shí thanh 2jiàn thanh 4shì thanh 4jiǎn thanh 3yàn thanh 4zhēn thanh 1 thanh 3de thanh 5wéi thanh 2 thanh 1biāo thanh 1zhǔn. thanh 3

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • thanh 3lùn thanh 4 thanh 4 thanh 1 thanh 3shí thanh 2jiàn thanh 4xiāng thanh 1jié thanh 2hé. thanh 2

    Lý thuyết phải kết hợp với thực hành.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4zài thanh 4shí thanh 2jiàn thanh 4zhōng thanh 1 thanh 2duàn thanh 4 thanh 1lěi thanh 3jīng thanh 1yàn. thanh 4

    Chúng ta cần không ngừng tích lũy kinh nghiệm trong thực tiễn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.