Từ vựng tiếng Trung
shí*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thực hành

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (chân, bàn chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 实 có bộ 宀 chỉ mái nhà, thể hiện sự ổn định, vững chắc, đi cùng với phần phía dưới biểu thị sự thật, thực tế.
  • Chữ 践 có bộ 足 biểu thị chân, liên quan đến hành động đi, thực hiện, kết hợp với phần phía trên để tạo nghĩa là thực hiện, hành động.

Tổng thể, 实践 có nghĩa là thực hiện, áp dụng vào thực tế.

Từ ghép thông dụng

实践shíjiàn

thực hành, thực hiện

实际shíjì

thực tế

实行shíxíng

thực thi, áp dụng