Từ vựng tiếng Trung
zhǎn*kāi

Nghĩa tiếng Việt

mở ra

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thi thể)

10 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '展' gồm bộ '尸' (xác, thi thể) và phần bên phải biểu thị sự mở rộng.
  • Chữ '开' gồm bộ '廾' (hai tay) biểu thị hành động mở ra hoặc bắt đầu.

'展开' có nghĩa là mở rộng ra, phát triển hoặc giải thích chi tiết.

Từ ghép thông dụng

zhǎnkāi

mở rộng, triển khai

zhǎnkāi

biểu đồ triển khai

zhǎnkāitǎolùn

mở rộng thảo luận