Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ展开 có thể dùng theo nghĩa đen (mở giấy, bản đồ, cánh) hoặc nghĩa bóng (triển khai hoạt động, thảo luận).
Câu ví dụ
- 请把地图展开。
- 鸟儿展开翅膀飞走了。
Kết hợp thường gặp
- 展开讨论
- 全面展开
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.