Từ vựng tiếng Trung
bǔ*chōng

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

7 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '补' bao gồm bộ '衤' (y phục) và phần bên phải là '卜' (bốc), biểu thị ý nghĩa thêm hay vá vào y phục.
  • Chữ '充' bao gồm bộ '儿' (trẻ con) và phần trên là '允' (cho phép), biểu thị ý nghĩa đầy đủ, phong phú hoặc cấp thêm.

Từ '补充' có nghĩa là bổ sung, thêm vào những gì còn thiếu.

Từ ghép thông dụng

补习bǔxí

học thêm

充电chōngdiàn

sạc điện

补救bǔjiù

cứu chữa, khắc phục