Từ vựng tiếng Trung
cuò*shī

Nghĩa tiếng Việt

biện pháp

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (phương hướng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 措: Kết hợp giữa bộ tay 扌 và phần âm 昨, ám chỉ hành động thực hiện hay đặt tay vào một công việc.
  • 施: Gồm bộ phương 方 và phần âm 也, thể hiện động tác thực hiện một kế hoạch hay phương án.

措施: Các hành động hay phương pháp được thực hiện để đạt được mục tiêu.

Từ ghép thông dụng

措施cuòshī

biện pháp

措辞cuòcí

cách diễn đạt

cuòshǒu

trở tay không kịp