Từ vựng tiếng Trung
dǎo*zhì导
致
Nghĩa tiếng Việt
dẫn đến
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
导
Bộ: 寸 (tấc)
6 nét
致
Bộ: 至 (đến)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 导: Kết hợp giữa bộ '寸' (tấc) và phần trên giống như đường dẫn, chỉ sự hướng dẫn.
- 致: Kết hợp bộ '至' (đến) với các thành phần khác để chỉ sự đạt đến, đạt được.
→ Kết hợp lại, '导致' có nghĩa là dẫn đến, gây ra một kết quả nào đó.
Từ ghép thông dụng
导致
dẫn đến, gây ra
导游
hướng dẫn viên du lịch
引导
dẫn dắt, chỉ dẫn