Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù*biāo

Nghĩa tiếng Việt

mục tiêu, đích đến

Âm Hán Việt

mục tiêu

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (gỗ, cây)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xác định, đạt được, theo đuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục tiêu

Từng chữ

  • mụcmắt; khoản mục
  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

目标是 danh từ chỉ đích đến, mục đích phấn đấu. Thường đi kèm với các động từ như 制定 (thiết lập), 达到 (đạt được), 实现 (thực hiện).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.