Từ vựng tiếng Trung
yán*cháng

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài thời gian hoặc khoảng cách, làm dài thêm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

7 nét

Bộ: (trưởng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

延长 chỉ hành động làm dài thêm thời gian hoặc khoảng cách. Thường dùng cho hợp đồng, kỳ hạn, thời gian, đường đi. Hán-Việt 'diên' còn có trong 'diên trì' (trì hoãn).

Câu ví dụ

  • 会议延长了一小时。Huìyì yáncháng le yī xiǎoshí. thanh 4

    Cuộc họp kéo dài thêm một tiếng.

  • 我们需要延长合同。Wǒmen xūyào yáncháng hétong. thanh 3

    Chúng tôi cần gia hạn hợp đồng.

  • 这条路延长到海边。Zhè tiáo lù yáncháng dào hǎibiān. thanh 4

    Con đường này kéo dài ra đến biển.

Kết hợp thường gặp

  • 延长合同 thanh 5
  • 延长时间 thanh 5
  • 延长假期 thanh 5
  • 延长有效期 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.