Từ vựng tiếng Trung
chǔ*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

xử lý, giải quyết công việc

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Xử lý công việc, tình huống theo quy trình.

Câu ví dụ

  • 请处理这些邮件。 thanh 5
  • 他处理事情很负责 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 处理工作 thanh 5
  • 处理问题 thanh 5
  • 处理方式 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.