Từ vựng tiếng Trung
chǔ*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp, giải quyết

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

5 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '处' gồm có bộ '夂' (đi theo sau) và phần bên trái là bộ '几' (ghế tựa). Điều này gợi ý rằng '处' có liên quan đến việc ở một nơi nào đó hoặc xử lý một tình huống.
  • Chữ '理' có bộ '玉' (ngọc) và phần còn lại là '里' (bên trong). Điều này có thể hiểu rằng '理' có ý nghĩa liên quan đến việc xử lý hay sắp xếp một cách hợp lý và cẩn thận, như cách đánh bóng ngọc.

处理 có nghĩa là xử lý hoặc giải quyết công việc một cách hợp lý và hiệu quả.

Từ ghép thông dụng

处理问题chǔlǐ wèntí

xử lý vấn đề

处理器chǔlǐ qì

bộ xử lý

处理能力chǔlǐ nénglì

khả năng xử lý