Từ vựng tiếng Trung
fán*róng

Nghĩa tiếng Việt

phồn vinh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, tơ)

17 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '繁' gồm bộ '糸' (chỉ, tơ) biểu thị sự phức tạp và phần còn lại thể hiện ý nghĩa sự phát triển nhiều.
  • Chữ '荣' gồm bộ '艹' (cỏ) biểu thị sự phát triển, tăng trưởng và phần còn lại thể hiện sự phồn thịnh.

Kết hợp lại, '繁荣' mang ý nghĩa sự phát triển và thịnh vượng.

Từ ghép thông dụng

繁荣昌盛fánróng chāngshèng

phồn vinh thịnh vượng

经济繁荣jīngjì fánróng

kinh tế phát triển

繁荣发展fánróng fāzhǎn

phát triển phồn vinh