Từ vựng tiếng Trung
fán*róng

Nghĩa tiếng Việt

phồn vinh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, tơ)

17 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phồn vinh

Câu ví dụ

  • 这是繁荣Zhè shì 繁荣 thanh 4

    Đây là phồn vinh

  • 我喜欢繁荣Wǒ xǐhuān 繁荣 thanh 3

    Tôi thích 繁荣

  • 有繁荣Yǒu 繁荣 thanh 3

    Có 繁荣

  • 没有繁荣Méiyǒu 繁荣 thanh 2

    Không có 繁荣

Kết hợp thường gặp

  • 很繁荣很 繁荣 thanh 5

    很 繁荣

  • 非常繁荣非常 繁荣 thanh 5

    非常 繁荣

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.