Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tuì*bù退

Nghĩa tiếng Việt

tụt hậu

Âm Hán Việt

thối, thoái bộ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, chuyển động)

9 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để chỉ sự đi xuống của thành tích học tập hoặc kỹ năng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thối, thoái bộ

Từng chữ

  • 退thối, thoáilui, lùi lại
  • bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tụt hậu

Câu ví dụ

  • thanh 2guǒ thanh 3 thanh 4jiān thanh 1chí thanh 2liàn thanh 4xí, thanh 2 thanh 3de thanh 5hàn thanh 4 thanh 3shuǐ thanh 3píng thanh 2jiù thanh 4huì thanh 4退tuì thanh 4bù. thanh 4

    Nếu không kiên trì luyện tập, trình độ tiếng Trung của bạn sẽ bị thụt lùi.

  • thanh 1zuì thanh 4jìn thanh 4xué thanh 2 thanh 2tài thanh 4du thanh 5 thanh 4rèn thanh 4zhēn, thanh 1chéng thanh 2 thanh 4退tuì thanh 4 thanh 4le thanh 5hěn thanh 3duō. thanh 1

    Gần đây thái độ học tập của cậu ấy không nghiêm túc, thành tích đã tụt dốc rất nhiều.

  • jiāo thanh 1ào thanh 4使shǐ thanh 3rén thanh 2luò thanh 4hòu, thanh 4shèn thanh 4zhì thanh 4huì thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2退tuì thanh 4bù. thanh 4

    Kiêu ngạo khiến người ta tụt hậu, thậm chí sẽ làm người ta thụt lùi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.