Từ vựng tiếng Trung
tuì*xué退

Nghĩa tiếng Việt

bỏ học

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

退

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (con, trẻ con)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 退: Bộ 辶 chỉ ý nghĩa về sự chuyển động hoặc thay đổi, kết hợp với chữ 退 thể hiện ý nghĩa lùi lại, rút lui.
  • 学: Bộ 子 trong 学 thể hiện sự học tập, nghiên cứu, từ nhỏ đã cần học.

退学 có nghĩa là rút lui khỏi việc học, hay bỏ học.

Từ ghép thông dụng

退步tuìbù

thụt lùi, lùi bước

退回tuìhuí

trả lại, quay lại

学校xuéxiào

trường học