Từ vựng tiếng Trung
dào*chù

Nghĩa tiếng Việt

khắp nơi

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (đến)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '到' có bộ '刂' (dao) chỉ ý nghĩa liên quan đến động tác, đi lại.
  • Chữ '处' có bộ '夂' (đến) chỉ ý nghĩa liên quan đến nơi chốn hoặc vị trí.

'到处' nghĩa là khắp mọi nơi, tất cả các chỗ.

Từ ghép thông dụng

找到zhǎodào

tìm thấy

到达dàodá

đến nơi

处理chǔlǐ

xử lý