Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yí*hàn

Nghĩa tiếng Việt

hối tiếc

Âm Hán Việt

di hám

2 chữ28 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ biểu thị sự tiếc nuối hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như để lại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di hám

Từng chữ

  • dimất, thất lạc
  • hámăn năn, hối hận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hối tiếc

Câu ví dụ

  • méi thanh 2néng thanh 2cān thanh 1jiā thanh 1 thanh 3de thanh 5hūn thanh 1lǐ, thanh 3 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 2hàn. thanh 4

    Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng đáng tiếc.

  • jǐn thanh 3guǎn thanh 3liú thanh 2xià thanh 4le thanh 5xiě thanh 3 thanh 3 thanh 2hàn, thanh 4dàn thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 3jīng thanh 1jìn thanh 4 thanh 4le. thanh 5

    Mặc dù để lại một chút nuối tiếc, nhưng chúng tôi đã cố gắng hết sức rồi.

  • cuò thanh 4guò thanh 4le thanh 5zhè thanh 4 thanh 4 thanh 1huì, thanh 4jiāng thanh 1shì thanh 4 thanh 3 thanh 4shēng thanh 1de thanh 5 thanh 2hàn. thanh 4

    Bỏ lỡ cơ hội lần này sẽ là điều hối tiếc cả đời của bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.