Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)

Một ngọn đèn (一盏灯)

49 từ vựng · 49 có audio

Tiến độ học0/49 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
整整zhěng*zhěngtoàn bộ
遗憾yí*hànhối tiếc
开心kāi*xīnvui vẻ
去世qù*shìqua đời
āigần
哭泣kū*qìkhóc
孤独gū*dúcô đơn; nỗi cô đơn
单薄dān*bómỏng
恐惧kǒng*jùsợ hãi
覆盖fù*gàibao phủ
身影shēn*yǐnghình bóng
心思xīn*sisuy nghĩ
窒息zhì*xīnghẹt thở
闪烁shǎn*shuònhấp nháy
偶然ǒu*ránngẫu nhiên
变故biàn*gùtai hoạ
懒得lǎn*delười biếng
断断续续duàn*duàn xù*xùgián đoạn
召集zhào*jítriệu tập
从未cóng*wèichưa bao giờ
从容cóng*róngkhông vội vàng
恋爱liàn'àitình yêu
天堂tiān*tángthiên đường
亲情qīn*qíngtình cảm gia đình
往后wǎng*hòutrong tương lai
点燃diǎn ránđốt cháy
行走xíng*zǒuđi bộ
感受gǎn*shòucảm nhận
光芒guāng*mángtia sáng
各自gè*zìmỗi người
肩负jiān*fùgánh vác
猛然měng*ránđột ngột
醒悟xǐng*wùtỉnh ngộ
渴望kě*wàngkhao khát
岁月suì*yuènăm tháng
心灵xīn*língthông minh, sáng dạ
绝望jué*wàngtuyệt vọng
yǎnche, đậy, giấu
泰然处之tài*rán chǔ*zhībình tĩnh đối mặt, thản nhiên ứng phó
吞噬tūn*shìnuốt chửng, nhấn chìm, tàn phá
束手无策shù shǒu wú cèbó tay chịu trận, hết cách, không có cách nào giải quyết
深重shēn*zhòngsâu nặng, trầm trọng, nghiêm trọng
猝然cù*ránđột nhiên, bất chợt, bất thình lình
苍老cāng*lǎogià nua, già yếu, già cỗi (vẻ ngoài, giọng nói)
黯淡àn*dànTối tăm, ảm đạm, mờ mịt
阴间yīn*jiānÂm phủ, địa ngục
责问zé*wènChất vấn, truy hỏi, trách móc
踟蹰chí*chúDo dự, ngập ngừng, chần chừ
彷徨páng*huángHoang mang, ngập ngừng, lưỡng lự