Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yīn*jiān

Nghĩa tiếng Việt

Âm phủ, địa ngục

Âm Hán Việt

âm gian

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

6 nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ chỉ sự di chuyển hoặc trạng thái như đi, về, ở

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âm gian

Từng chữ

  • âmbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật
  • giankhoảng không gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 传说人死后会去阴间。Chuánshuō rén sǐ hòu huì qù yīnjiān. thanh 2
  • 阴间是黑暗而神秘的地方。Yīnjiān shì hēi'àn ér shénmì de dìfāng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.